dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "c^"
Cá đã cắn câu
Cá ai lạc vào ao ta, ta được
Cá ai vô rôộng nhà mình là cá mình
Cá đầm Chan, khoai lang đồng Chữ
Cá đầm Meo, beo Phượng Vĩ
Cá đầm Meo, beo Yên Dưỡng
Cá đắm nhạn sa
Cả ăn cả lo
Cả ăn cả mặc lại càng cả lo
Cà Đằng Rừng, lưng con lợn
Cá ăn thì giật, để lâu mất môi
Cả ăn thì giật, để lâu mất mồi
Cá ao ai vào ao ta, ta được
Cả ao mấy con cá lớn
Cá đầu cau cuối
Cá đầy giỏ vẫn thèm con cá sảy
Cá bể chim ngàn
Cá bể chim trời
Cả bè còn hơn cây nhà
Cả bè đè cây nứa
Cả bè hơn cây mía
Cả bè hơn cây nứa
Cá bén câu
Cá biển chim rừng
Cá bống kho tiêu, cá thiều kho ngọt
Cả cái dù không che được cái cán
Cả cái dù mà che không được cái cán
Cả cái dù mà không che được cái cán
Cá cả, lợn lớn
Cá cắn câu
Cá cắn câu biết đâu mà gỡ
Cá cắn câu biết đâu mà gỡ, chim vào lồng biết thuở nào ra
Cả cánh bè dài dòng văn tự
Cả cánh bè to hơn văn tự
Cá cả ở vực sâu
Cả cây nây buồng
Các chú đồng xà, An Nam ta đồng đái
Cá chả ăn muối cá ươn, con cãi cha mẹ trăm đường con hư
Cá chạch cũng chẳng đầy ang
Cá chai bẹp đầu và lệch miệng
Cá chạm vây, cây chạm lá
Cá chẳng ăn mắm muối thì cá thối, người chẳng ăn nhời thì người hư
Cá chẳng ăn mồi câu khó quặc
Cá chẳng ăn muối cá thối, người chẳng ăn lời người hư
Cá chẳng ăn muối cá thối, người chẳng ăn nhời người hư
Cá chẳng ăn muối cá ươn
Cá chẳng ăn muối cá ươn, con cãi cha mẹ trăm đường con hư
Cá chẳng ăn muối cá ươn, con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư
Cá chậu chim lồng
Cách Bi vào đám đại trà, vừa vào, vừa giã vừa ra một ngày
Cá chép hoá rồng
Cá chết vì mồi
Cá chết vì mồi, sóng dồi vì gió
Cách giậu ngăn sân
Cà chín bầu già
Cách mặt khuất lời
Cách mặt khuất lòng
Cách mặt xa lòng
Cách một lần da, xa ba lần thịt
Cách núi ngăn sông
Cá chọn nơi sâu, người tìm chỗ tốt
Cá chợ Sáo, gạo chợ Sàng, khoai lang Thọ Lão
Cách sông cách nước
Cách sông mới phải luỵ đò
Cách sông, mới phải luỵ thuyền, những như đường liền ai phải luỵ ai
Cách sông nên phải luỵ đò
Cách sông nên phải luỵ đò, bởi chưng về tối luỵ cô bán hàng
Cách sông nên phải luỵ đò, cách nhà nên phải luỵ cô bán hàng
Cách sông nên phải luỵ đò tối trời nên phải luỵ cô bán dầu
Cách sông nên phải luỵ đò, vì chưng trời tối luỵ cô bán hàng
Cách sông nên phải luỵ thuyền
Cách sông nên phải luỵ thuyền, cầm bằng đường liền ai phải lụy ai
Cách sông nên phải luỵ thuyền, nếu như đường liền ai phải luỵ ai
Cách trở núi sông
Cách trở quan san
Cách trở sơn khê
Cà chua mắm mặn
Cá chuối đắm đuối về con
Cá chuối chết đuối về con
Cá chuối chết đuối vì con
Cá có lứa, chim có đàn
Cá cống Tràng, chè rừng Lạng.
Cà cuống chết đến đít còn cay
Cà cuống chết đến đít vẫn cay
Cà cuống chết đến đít vẫn còn cay
Cà cuống lội ngược
Cà cuống lộn ngược
Cá diếc ao bèo
Cá dưới nước biết đâu mà mò
Cá dưới sông, vợ chồng thuyền chài đánh nhau
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...